Mô tả sản phẩm
| Thông số trục chính | Tốc độ quay trục chính | Đối tượng gia công chính |
|---|---|---|
| Trục chính tiêu chuẩn | 10,000 min-1 | Phù hợp với nhiều lĩnh vực gia công khác nhau |
| Trục chính mô- men xoắn cao | Phù hợp với gia công cắt gọt mạnh đối với các chi tiết thép | |
| Trục chính gia tốc cao | Phù hợp với gia công tốc độ cao, hiệu suất cao với các chi tiết nhôm | |
| Trục chính chuyên taro (tapping) | 12,000 min-1 | Tập trung vào khả năng tăng/giảm tốc nhanh, phù hợp với gia công cắt nhẹ |
|
Trục chính tốc độ cao |
24,000 min-1 | Phù hợp với các ứng dụng yêu cầu chất lượng bề mặt gia công mịn và đẹp |